Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Hồ sơ kỹ thuật
Dự án tiêu biểu
Tin tức
Liên hệ
Ống thép vuông/chữ nhật KSD 3568
Ống thép tròn đen BS 1387:1985
Ống thép tròn mạ kẽm BS1387
Ống thép tôn mạ
Ống thép hàn đen/mạ kẽm tiêu chuẩn ASTMA53
Quy trình sản xuất
Chứng nhận nhãn hiệu
Chứng nhận ISO
Công bố TC KSD 3568 ống thép cạnh vuông
Công bố TC BS1387 ống thép đen
Công bố TC BS1387 ống thép mạ kẽm
Công bố TC ASTM A53
Sản phẩm
Ống thép vuông/chữ nhật KSD 3568
Ống thép tròn đen BS 1387:1985
Ống thép tròn mạ kẽm BS1387
Ống thép tôn mạ
Ống thép hàn đen/mạ kẽm tiêu chuẩn ASTMA53
Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website
---Chọn trang liên kết---
Tổng công ty thép Việt Nam
Seah Steel Corp
Chính phủ
Tổng Cục thuế
Đại sứ quán Hàn Quốc
TT văn hóa Hàn Quốc
TT Thương mại Hàn Quốc
Bộ tài chính
Bộ xây dựng
Bộ Công thương
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Báo xây dựng
Vietnamnet
Ống thép vuông/chữ nhật KSD 3568
Tiêu chuẩn kỹ thuật:
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG KSD 3568-1986
Ký hiệu
Thành phần hóa học (%)
C
Si
Mn
P
S
SPSR 290
-
-
-
< 0.05
< 0.05
SPSR 400
< 0.25
-
-
< 0.04
< 0.04
SPSR 490
< 0.18
< 0.55
< 1.5
< 0.04
< 0.04
Ký hiệu
Cơ tính
Bền kéo nhỏ nhất
Kgf/mm2 (N/mm2)
Bền chảy nhỏ nhất
Kgf/mm2 (N/mm2)
Độ dãn dài tương đối
(%)
SPSR 290
30 (290)
-
23
SPSR 400
41 (400)
25 (245)
23
SPSR 490
50 (490)
33 (325)
23
Dung Sai
Độ dày (t)
t <= 3.0 mm
+/- 0.3 mm
t > 3.0 mm
+/- 10%
Chiều dài
-0; + 30 mm
Độ vuông góc tại cạnh
90o +/- 1.5o
Đường chéo ống (ld)
(ld) =< 100 mm
+/- 1.5 mm
(ld) > 100 mm
+/- 1.5 mm
Kích thước cạnh ống (ls)
(ls) =< 100 mm
Max 0.5 mm
(ls) > 100 mm
Max 0.5%
QUY CÁCH:
Ống Thép Cạnh Vuông và Chữ Nhật
Tiêu chuẩn: KSD 3568-1986
Kích thước
cây/
bó
Độ dày(mm)
Unit: KG/6M
0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.2
2.3
2.4
2.5
2.8
3.0
3.5
3.8
4.0
4.5
12 x 12
121
1.47
1.66
1.85
2.03
2.21
2.38
2.72
2.88
12 x 32
90
2.79
3.17
3.54
3.92
4.28
4.64
5.35
5.70
6.72
7.37
14 x 14
121
1.73
1.96
2.19
2.41
2.62
2.84
3.24
3.44
16 x 16
121
2.00
2.27
2.53
2.79
3.04
3.29
3.77
4.01
20 x 20
100
2.53
2.87
3.21
3.54
3.87
4.19
4.83
5.14
6.04
6.62
20 x 25
80
2.86
3.24
3.63
4.01
4.39
4.76
5.49
5.84
6.89
7.56
20 x 40
50
3.84
4.38
4.90
5.42
5.94
6.45
7.46
7.96
9.43
10.39
11.33
25 x 25
81
3.18
3.62
4.05
4.48
4.90
5.32
6.15
6.55
7.74
8.50
25 x 50
50
6.17
6.84
7.49
8.15
9.44
10.08
11.98
13.21
14.44
15.04
15.64
16.23
17.99
30 x 30
49
4.90
5.42
5.94
6.45
7.46
7.96
9.43
10.39
11.33
30 x 60
32
7.44
8.25
9.05
9.84
11.42
12.20
14.52
16.04
17.54
18.29
19.03
19.76
21.94
23.37
40 x 40
36
6.60
7.31
8.01
8.71
10.10
10.79
12.82
14.16
15.47
16.12
16.77
17.41
19.31
20.55
40 x 80
28
12.16
13.24
15.38
16.44
19.61
21.69
23.76
24.79
25.81
26.83
29.86
31.85
36.76
40 x 100
21
18.01
19.27
23.00
25.46
27.91
29.12
30.33
31.54
35.13
37.50
43.35
46.81
50 x 100
21
13.33
20.68
24.69
27.34
29.98
31.29
32.59
33.89
37.77
40.33
46.65
50.39
50 x 50
36
10.97
12.74
13.62
16.21
17.92
19.62
20.46
21.29
22.12
24.58
26.20
30.17
32.49
60 x 60
25
13.24
15.38
16.44
19.61
21.69
23.76
24.79
25.81
26.83
29.86
31.85
36.76
39.65
60 x 120
18
29.78
33.00
36.20
37.79
39.38
40.96
45.68
48.81
56.54
61.13
64.16
90 x 90
16
29.78
33.00
36.20
37.79
39.38
40.96
45.68
48.81
56.54
61.13
64.16
100x100
16
36.76
40.34
42.12
43.90
45.67
50.96
54.46
63.14
68.29
71.70
80.15
75 x 125
15
36.76
40.34
42.12
43.90
45.67
50.96
54.46
63.14
68.29
71.70
80.15
Thiết kế 2010 © Bản quyền thuộc về
Vinapipe
.