Trang chủGiới thiệuSản phẩm Hồ sơ kỹ thuật Dự án tiêu biểuTin tứcLiên hệ Tiếng việtTiếng anh
Sản phẩm
Ống thép vuông/chữ nhật KSD 3568
Ống thép tròn đen BS 1387:1985
Ống thép tròn mạ kẽm BS1387
Ống thép tôn mạ
Ống thép hàn đen/mạ kẽm tiêu chuẩn ASTMA53
Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website
Quảng cáo sản phẩmLan can cầu thangketcaukhonggianGiao chongỐng siêu âm dùng cho khoan nhồi
Ống thép hàn đen/mạ kẽm tiêu chuẩn ASTMA53

 

ỐNG THÉP TRÒN ĐEN/MẠ KẼM

Tiêu Chuẩn:ASTM - A53, GRADE A, GRADE B

Hạng

ĐK trong

danh nghĩa

Đk ngoài

thực tế

Outside diameter

Độ dày

Wall thickness

Weight

Sch

Weight

Test Pressure

Test Pressure

Thickness

Of Zinc

/class

Nominal

Size

Class

No.

 

Grade A

Grade B

 

 (inch)

 (inch)

(mm)

(inch)

(mm)

 

 

(Kg/m)

(Psi)

(Psi)

 

 

1/2"

0,840

F21,3

0.109

2.77

STD

40

1.27

700

700

 56 m

 

3/4"

1,050

F26,7

0.113

2.87

STD

40

1.69

700

700

56 m M

 

1"

1,315

F33,4

0.133

3.38

STD

40

2.5

700

700

56 m M

 

1.1/4"

1,660

F42,2

0.140

3.56

STD

40

3.39

1200

1300

56 m M

 

1.1/2"

1,900

F48,3

0.145

3.68

STD

40

4.05

1200

1300

56 m M

 

2"

2,375

F60,3

0.154

3.91

STD

40

5.44

2300

2500

56 m M

 

2.1/2"

2,875

F73

0.203

5.16

STD

40

8.63

2500

2500

56 m M

 

 

 

 

0.125

3.18

-

-

6.72

1290

1500

 

 

3"

3,500

F88,9

0.156

3.96

-

-

8.29

1600

1870

56 m M

 

 

 

 

0.188

4.78

-

-

9.92

1930

2260

 

 

 

 

 

0.216

5.49

STD

40

11.29

2220

2500

 

 

 

 

 

0.125

3.18

-

-

8.71

1000

1170

 

 

 

 

 

0.156

3.96

-

-

10.78

1250

1460

 

 

4"

4,5

F114,3

0.188

4.78

-

-

12.91

1500

1750

56 m M

 

 

 

 

0.219

5.56

-

-

14.91

1750

2040

 

 

 

 

 

0.237

6.02

STD

40

16.07

1900

2210

 

 

 

* Áp dụng theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A53/A53M -07
* Sổ tay tiêu chuẩn về ống thép hàn đen và mạ của Hàn Quốc(1990 .3)
* Công thức tính chiều dầy lớp kẽm theo tiêu chuẩn BS 729: 1971
 
  Thiết kế 2010 © Bản quyền thuộc về Vinapipe.